Chi Tiết Sản Phẩm

MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT

Tính năng chính 

  • Đo kích thước hạt và phân bố hạt nhanh chóng , chính xác 
  • Phần mềm phân bố hạt với chức năng Multimodal & unimodal 
  • Kết quả theo tiêu chuẩn ISO 13321 và ISO 22412 
  • Thang đo : > 1 nm đến 6 µm
  • Báo cáo tùy chọn 
  • Phù hợp cho việc kiểm soát chất lượng , nghiên cứu và phát triển 
  • Công suất nguồn lên đến 35 mW diode laser
  • Tán xạn ánh sáng tại góc 90°
  • Nhiệt độ điều chỉnh : -5 °C to 110 °C
  • Là thiết bị để bàn  có kèm cổng kết nối USB 
  • NanoBrook 90Plus

     

    Thông số kỹ thuật 

    Loại mẫu  Most nanoparticle and colloidal-sized materials, in any non-absorbing liquid
    Thang đo  > 1 to 6 µm, depending on refractive index and concentration
     Cố mẫu  1 to 3 mL disposable plastic, 50 µL disposable, 40 µL quartz flow cell, 10 µL quartz minimum
    Khoảng nồng độ 2 ppm to 50 mg/mL, depending on refractive index and concentration
    Xử lý tín hiệu  Dynamic Light Scattering, DLS
    Correlator Brookhaven's TurboCorr, multitau research grade with 510 hardware channels, covering the equivalent of 1010 linearly-spaced channels, 100% efficiency, real-time operation over the entire delay-time range
    Độ chính xác  ± 1% typically 
    Điều chỉnh nhiệt độ  -5 °C to 110 °C, ± 0.1 °C, active control. No external circulator required.
    Kiểm soát ngưng tụ  Purge facility using dry air, nitrogen preferred
    Chuẩn tia Laser 35 mW red diode laser, nominal 640 nm wavelength
    Góc tán xạ  90°
    Dũ liệu trinh bày  Average & width, lognormal fit, and multimodal size distribution standard
    Tiêu chuẩn tuân theo  ISO 13321 and ISO 22412 compliant results
    Nguồn điện yêu cầu  100/115/220/240 VAC, 50/60 Hz, 150 Watts
    Kích thước  23.3 x 42.7 x 48.1 (HWD)
    KHối lượng 15 kg
    Môi trường

    Temperature 10 °C to 75 °C
    Humidity 0% to 95%, non-condensing

    CE Certificate Class I laser product, EN 60825-1:2001 CDRH

    Tin tức & Sự kiện